Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypothesise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept hypothesising about the missing key.
/haɪpˈɒθəsˌaɪzɪŋ/
hypothesising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypothesise.
She kept hypothesising about the missing key.