TanroDictionary

iceman

/ˈɑɪsˌmæn/

Anh
0

iceman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giỏi đi băng, người tài leo núi băng; Người làm nước đá; người bán nước đá; Người làm kem.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giỏi đi băng, người tài leo núi băng.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm nước đá; người bán nước đá.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm kem.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The iceman climbed the frozen wall carefully.

  2. The iceman delivered blocks to every shop.

  3. The iceman made fresh ice cream every morning.