Nghĩa tiếng Việt
- Bản tài liệu nghiên cứu về cá.danh từEN-VI Dict
- Sự mô tả cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read an ichthyographi about local river fish.
-
The book included a clear ichthyographi of common fish.
/ɪθˌkiːtriːˈɑːɡɪfi/
ichthyography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản tài liệu nghiên cứu về cá; Sự mô tả cá.
She read an ichthyographi about local river fish.
The book included a clear ichthyographi of common fish.