Nghĩa tiếng Việt
- Khoa (nghiên cứu) cá, ngư học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied ichthyologic changes in the lake.
/ˌɪtʃɪθɔːlˈdɪɪk/
ichthyologic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa (nghiên cứu) cá, ngư học.
She studied ichthyologic changes in the lake.