TanroDictionary

icing

/ˈaɪsɪŋ/

Anh
0

icing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng băng; Sự ướp nước đá, sự ướp lạnh; Kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng băng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay.danh từEN-VI Dict
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ice.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Icing formed on the window overnight.

  2. The lemonade is icing in the cooler.

  3. She spread icing over the cake.

  4. Icing covered the plane after the storm.

  5. She is icing the cupcakes now.