Nghĩa tiếng Việt
- Tính lý tưởng.danh từEN-VI Dict
- Năng lực tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
- Điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế).danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ ở trong lý tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ideality appeared in the report.
-
A ideality helped the team.