Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She likes to ideate before starting a project.
/ˈaɪdieɪt/
ideate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.
She likes to ideate before starting a project.