Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.danh từEN-VI Dict
- Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).danh từEN-VI Dict
- Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.danh từEN-VI Dict
- Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Identification at the gate was quick.
-
The badge helped with identification.
-
The identification of the suspect took several hours.
-
He felt a strong identification with the local group.
-
identification of enemy units
sự phát hiện ra những đơn vị địch