TanroDictionary

identification

/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

identification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất; Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì); Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).danh từEN-VI Dict
  3. Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.danh từEN-VI Dict
  4. Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Identification at the gate was quick.

  2. The badge helped with identification.

  3. The identification of the suspect took several hours.

  4. He felt a strong identification with the local group.

  5. identification of enemy units

    sự phát hiện ra những đơn vị địch