TanroDictionary

identify

/aɪˈdentɪfaɪ/

Anh
0

identify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng nhất hoá, coi như nhau; Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng; Đồng nhất với, đồng cảm với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng nhất hoá, coi như nhau.động từEN-VI Dict
  2. Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.động từEN-VI Dict
  3. Đồng nhất với, đồng cảm với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I identify the two ideas as the same.

  2. Please identify the correct person in this photo.

  3. I can easily identify with the hero of the story.

  4. to identify oneself with

    gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với

  5. to identify oneself with a party

    gắn bó chặt chẽ với một đảng