Nghĩa tiếng Việt
- Nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế.danh từEN-VI Dict
- Người chủ trương một lý thuyết nào đó; nhà tư tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ideologue ignored practical advice.
-
The ideologue spoke about his plan at length.