Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dạng riêng.tính từEN-VI Dict
- Tự hình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crystal grew into an idiomorphic shape.
-
The rock had an idiomorphic form.
/ˌɪdiəˈmɔrfɪk/
idiomorphic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình dạng riêng; Tự hình.
The crystal grew into an idiomorphic shape.
The rock had an idiomorphic form.