TanroDictionary

idiosyncratic

/ˌɪdiəsɪŋˈkrætɪk/

Anh
0

idiosyncratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất; Phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả); (thuộc) đặc ưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.tính từEN-VI Dict
  2. Phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả).tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) đặc ưngtính từEN-VI Dict
  4. do đặc ứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His style was idiosyncratic but easy to enjoy.

  2. The writer used an idiosyncratic voice in every story.

  3. Her idiosyncratic habits made her memorable.

  4. The design looked idiosyncratic and fresh.