Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.tính từEN-VI Dict
- Phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả).tính từEN-VI Dict
- (thuộc) đặc ưngtính từEN-VI Dict
- do đặc ứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His style was idiosyncratic but easy to enjoy.
-
The writer used an idiosyncratic voice in every story.
-
Her idiosyncratic habits made her memorable.
-
The design looked idiosyncratic and fresh.