Nghĩa tiếng Việt
- Sự thần tượng hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their idolisation of the actor seemed unhealthy.
-
The idolisation of success can cause stress.
/ɪˌdəʊləˈsɪʃən/
idolisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thần tượng hoá; Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.
Their idolisation of the actor seemed unhealthy.
The idolisation of success can cause stress.