Nghĩa tiếng Việt
- Sự thần tượng hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His idolization of the singer was obvious.
-
Her idolization of the hero lasted years.
/ˌaɪdəlaɪˈzeɪʃn/
idolization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thần tượng hoá; Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.
His idolization of the singer was obvious.
Her idolization of the hero lasted years.