TanroDictionary

idolization

/ˌaɪdəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

idolization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thần tượng hoá; Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thần tượng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His idolization of the singer was obvious.

  2. Her idolization of the hero lasted years.