TanroDictionary

igniter

/ɪɡˈnɑɪtɜː/

Anh
0

igniter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhóm lửa, người đốt cháy; Mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy); Ngòi nổ, kíp nổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhóm lửa, người đốt cháy.danh từEN-VI Dict
  2. Mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy).danh từEN-VI Dict
  3. Ngòi nổ, kíp nổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The igniter started the fire quickly.

  2. The igniter failed during the cold morning.

  3. The igniter was stored in a safe box.