TanroDictionary

ignition

/ɪɡˈnɪʃn/

Anh
0

ignition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đốt cháy, sự bốc cháy; Sự mồi lửa, sự đánh lửa; Bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đốt cháy, sự bốc cháy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mồi lửa, sự đánh lửa.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engine's ignition started smoothly.

  2. The car started immediately after the ignition.

  3. They discussed the ignition today.

  4. battery ignition

    sự mồi lửa bằng ắc quy

  5. spark ignition

    sự mồi bằng tia lửa