Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt cháy, sự bốc cháy.danh từEN-VI Dict
- Sự mồi lửa, sự đánh lửa.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine's ignition started smoothly.
-
The car started immediately after the ignition.
-
They discussed the ignition today.
-
battery ignition
sự mồi lửa bằng ắc quy
-
spark ignition
sự mồi bằng tia lửa