TanroDictionary

ignorable

/ɪɡˈnɔrəbəl/

Anh
0

ignorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi; Có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That small error is ignorable in daily work.

  2. The charge was ignorable because the proof was weak.