Nghĩa tiếng Việt
- Có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi.tính từEN-VI Dict
- Có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That small error is ignorable in daily work.
-
The charge was ignorable because the proof was weak.