Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ignore.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept ignoring the noisy phone.
/ɪɡnˈɔːrɪŋ/
ignoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ignore.
She kept ignoring the noisy phone.