Nghĩa tiếng Việt
- Sự quy nạp.danh từEN-VI Dict
- Kết luận; điều suy ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her illation came after careful thought.
-
The teacher accepted his illation quickly.
/ɪˈleɪʃən/
illation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quy nạp; Kết luận; điều suy ra.
Her illation came after careful thought.
The teacher accepted his illation quickly.