TanroDictionary

illusive

/ɪˈluːsɪv/

Anh
0

illusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh lừa, làm mắc lừa; Hão huyền, viển vông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh lừa, làm mắc lừa.tính từEN-VI Dict
  2. Hão huyền, viển vông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ad was illusive and hard to trust.

  2. He chased an illusive hope for many years.

  3. an illusive hope

    hy vọng hão huyền