Nghĩa tiếng Việt
- Không thực tế, hão huyền, viển vông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their hope was illusory and soon faded.
/ɪˈluːs(ə)ri/
illusory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thực tế, hão huyền, viển vông.
Their hope was illusory and soon faded.