TanroDictionary

imaginary

/ɪˈmædʒɪnəri/

Anh
0

imaginary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tưởng tượng, không có thực, ảo; Ảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưởng tượng, không có thực, ảo.tính từEN-VI Dict
  2. Ảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not worry about that imaginary disease anymore.

  2. The teacher explained how to use an imaginary number.

  3. an imaginary disease

    bệnh tưởng tượng

  4. imaginary number

    số ảo