Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, không có thực, ảo.tính từEN-VI Dict
- Ảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not worry about that imaginary disease anymore.
-
The teacher explained how to use an imaginary number.
-
an imaginary disease
bệnh tưởng tượng
-
imaginary number
số ảo