Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imagineđộng từEN-VI Dict
- Thành trùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He imagines a warm beach every winter.
-
The imagines appeared under the microscope.
/ɪˈmædʒənz/
imagines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imagine; Thành trùng.
He imagines a warm beach every winter.
The imagines appeared under the microscope.