Nghĩa tiếng Việt
- Tính khờ dại, tính ngu đần.danh từEN-VI Dict
- Hành động khờ dại; lời nói khờ dại.danh từEN-VI Dict
- Sự yếu sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the imbecility today.
/ˌɪmbəˈsɪləti/
imbecility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khờ dại, tính ngu đần; Hành động khờ dại; lời nói khờ dại; Sự yếu sức khoẻ.
They discussed the imbecility today.