TanroDictionary

imbecility

/ˌɪmbəˈsɪləti/

Anh
0

imbecility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khờ dại, tính ngu đần; Hành động khờ dại; lời nói khờ dại; Sự yếu sức khoẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khờ dại, tính ngu đần.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động khờ dại; lời nói khờ dại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự yếu sức khoẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the imbecility today.