Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imitate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is imitating her teacher.
/ˈɪməteɪtɪŋ/
imitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imitate.
The child is imitating her teacher.