Nghĩa tiếng Việt
- Sự chìm xuống.danh từEN-VI Dict
- Sự biến vào (trong cái gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone's immergence was slow and steady.
-
His immergence into the crowd was smooth.
/ˈɪmədʒəns/
immergence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chìm xuống; Sự biến vào (trong cái gì).
The stone's immergence was slow and steady.
His immergence into the crowd was smooth.