TanroDictionary

immergence

/ˈɪmədʒəns/

Anh
0

immergence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chìm xuống; Sự biến vào (trong cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chìm xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biến vào (trong cái gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone's immergence was slow and steady.

  2. His immergence into the crowd was smooth.