TanroDictionary

immovable

/ɪˈmuːvəbl/

Anh
0

immovable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chuyển động được, không xê dịch được; bất động; Bất di bất dịch, không thay đổi; Không lay chuyển được; không xúc động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chuyển động được, không xê dịch được; bất động.tính từEN-VI Dict
  2. Bất di bất dịch, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
  3. Không lay chuyển được; không xúc động.tính từEN-VI Dict
  4. Bất động (tài sản).tính từEN-VI Dict
  5. Của bất động, bất động sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The immovable rock blocked the narrow path.

  2. She took an immovable stand against the new rules.

  3. She stayed immovable despite the harsh criticism.

  4. The house is immovable property.

  5. The land was listed as immovable.