TanroDictionary

immune

/ɪˈmjuːn/

Anh
0

immune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miễn khỏi, được miễn (cái gì); Người được miễn dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miễn khỏi, được miễn (cái gì).tính từEN-VI Dict
  2. Người được miễn dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children are immune from the common cold.

  2. An immune is less likely to catch the illness.

  3. to be immune from draft

    được miễn tòng quân

  4. to be immune from smallpox

    miễn dịch, chống bệnh đậu mùa