Nghĩa tiếng Việt
- Miễn khỏi, được miễn (cái gì).tính từEN-VI Dict
- Người được miễn dịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children are immune from the common cold.
-
An immune is less likely to catch the illness.
-
to be immune from draft
được miễn tòng quân
-
to be immune from smallpox
miễn dịch, chống bệnh đậu mùa