Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immunize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are immunizing the children today.
/ˈɪmjəˌnaɪzɪŋ/
immunizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immunize.
They are immunizing the children today.