TanroDictionary

imo

/ˈaɪˈɛˈmoʊ/, /ˈaɪmoʊ/

Anh
0

imo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization); Viết tắt; Viết tắt của International (“quốc tế”) + Maritime (“hàng hải”) + Organization (“tổ chức”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).XEN-VI Dict
  2. Viết tắt.XEN-VI Dict
  3. Viết tắt của International (“quốc tế”) + Maritime (“hàng hải”) + Organization (“tổ chức”).XEN-VI Dict
  4. Tổ chức Hàng hải Quốc tếdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People say imo in old texts.

  2. The abbreviation imo stands for International.

  3. imo sets rules for safe shipping.