Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impactđộng từEN-VI Dict
- Lèn chặt, nêm chặt.tính từEN-VI Dict
- Chật ních.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold affected how it impacted the metal.
-
The jar was impacted with dry mud.
-
The train was impacted with packed commuters.