Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào.danh từEN-VI Dict
- Sự va mạnh, sự chạm mạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự tác động mạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pipe blocked because of impaction inside.
-
The car showed clear impaction after the crash.
-
His speech had the impaction of a warning.