TanroDictionary

impartable

/ɪmˈpɑːrtəbəl/

Anh
0

impartable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến; Có thể cho, có thể chia phần cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể cho, có thể chia phần cho.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson was impartable to the whole class.

  2. The prize was impartable among the winners.