Nghĩa tiếng Việt
- Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge showed impartialness in the case.
/ɪmˈpɑːʃlnəs/
impartialness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
The judge showed impartialness in the case.