Nghĩa tiếng Việt
- Cầm, cầm cố (đồ đạc... ).động từEN-VI Dict
- Hứa chắc, nguyện chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had to impawn the ring for cash.
-
I impawn my promise to finish on time.
/ɪmˈpɔn/
impawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầm, cầm cố (đồ đạc... ); Hứa chắc, nguyện chắc.
They had to impawn the ring for cash.
I impawn my promise to finish on time.