Nghĩa tiếng Việt
- Người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impeder slowed the project down.
/ɪmˈpidɜː/
impeder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở.
The impeder slowed the project down.