Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her support impelled him to try again.
/ɪmpˈɛld/
impelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impel.
Her support impelled him to try again.