TanroDictionary

impending

/ɪmˈpendɪŋ/

Anh
0

impending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impend; Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt; Treo, treo lơ lửng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impend.động từEN-VI Dict
  2. Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.tính từEN-VI Dict
  3. Treo, treo lơ lửng.tính từEN-VI Dict
  4. Đang đe doạ, lơ lửng trên đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An impending deadline kept her busy.

  2. We felt the impending rain in the air.

  3. A dark cloud was impending over the hill.

  4. We must prepare for the impending storm tonight.

  5. on impending storm

    cơn bâo đang đe doạ