Nghĩa tiếng Việt
- Cấp bách, khẩn thiết.tính từEN-VI Dict
- Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh.tính từEN-VI Dict
- Mệnh lệnh.tính từEN-VI Dict
- Điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Nhu cầu.danh từEN-VI Dict
- Lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is imperative that we leave the building.
-
It is imperative that you finish your work today.
-
She gave him an imperative look to stay quiet.
-
The teacher explained the use of the imperative mood.
-
The teacher gave a clear imperative to stop.