Nghĩa tiếng Việt
- Không thường xuyên năm khi mười hoạ.tính từEN-VI Dict
- Tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His visits were impermanent and rarely lasted long.
-
The shelter was only an impermanent home for them.