Nghĩa tiếng Việt
- Không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo.tính từEN-VI Dict
- Bất kính, bất hiếu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impious joke upset the crowd.
-
She called his impious reply rude.
/ˈɪmpiəs/
impious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo; Bất kính, bất hiếu.
The impious joke upset the crowd.
She called his impious reply rude.