Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ; như ma quỷ.tính từEN-VI Dict
- Tinh quái, tinh ma quỷ quái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impish child hid the keys and smiled.
-
The impish boy played a funny trick on us.
-
an impish boy
một thằng bé tinh quái