Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her implacabiliti made negotiations difficult.
-
The rain showed no implacabiliti all afternoon.