Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His implacableness surprised even his friends.
-
The heat had an implacableness that lasted all week.