TanroDictionary

implacentate

/ɪmpləˈsentət/

Anh
0

implacentate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có nhau; Thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nhau.tính từEN-VI Dict
  2. Thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell is implacentate and has no placenta.

  2. The book described an implacentate mammal.