Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của implantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor implanted a chip in the tool.
/ɪmplˈæntɪd/
implanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của implant.
The doctor implanted a chip in the tool.