TanroDictionary

implement

/ˈɪmplɪment/

Anh
0

implement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiện; (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo... ); Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiện.danh từEN-VI Dict
  2. (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo... ).danh từEN-VI Dict
  3. Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).động từEN-VI Dict
  4. Cung cấp dụng cụ.động từEN-VI Dict
  5. Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).động từEN-VI Dict
  6. Bổ sung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used a heavy implement for farming.

  2. The new implement was stored in the shed.

  3. They implement the plan this week.

  4. The shop can implement every kitchen order.

  5. We implement a new lesson plan today.