Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý.danh từEN-VI Dict
- Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào.động từEN-VI Dict
- Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.động từEN-VI Dict
- Bện lại, tết lại, xoắn lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His words carried a strange implicate.
-
Careless lies can implicate an innocent friend.
-
Her smile implicate quiet confidence.
-
She implicate the thread into a braid.