TanroDictionary

implicate

/ˈɪmplɪkeɪt/

Anh
0

implicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý; Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào; Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý.danh từEN-VI Dict
  2. Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào.động từEN-VI Dict
  3. Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.động từEN-VI Dict
  4. Bện lại, tết lại, xoắn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His words carried a strange implicate.

  2. Careless lies can implicate an innocent friend.

  3. Her smile implicate quiet confidence.

  4. She implicate the thread into a braid.