Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của implicate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is implicating himself by lying again.
/ˈɪmplɪkˌeɪtɪŋ/
implicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của implicate.
He is implicating himself by lying again.