Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của implyđộng từEN-VI Dict
- Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He implied that the plan was risky.
-
Her implied warning made us wait.
/ɪmˈplɑɪəd/
implied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của imply; Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.
He implied that the plan was risky.
Her implied warning made us wait.